- Báo giá booking KOL Việt Nam 2026
- Báo giá booking KOL lĩnh vực Thời trang - Làm đẹp
- Bảng giá booking KOLs mảng Ẩm thực
- Bảng giá booking KOL mảng review Công nghệ
- Bảng giá book KOL lĩnh vực Giáo dục & Đời sống
- Báo giá KOL lĩnh vực Thể thao
- Bảng giá booking KOL lĩnh vực Nghệ thuật & Âm nhạc
- Các yếu tố ảnh hưởng tới chi phí booking KOL
- Quy mô và tầm ảnh hưởng của KOL
- Mức độ tương tác của KOL với khán giả
- Kênh truyền thông
- Khối lượng và tính chất công việc KOL thực hiện
- Giá trị sản phẩm và thương hiệu
- Booking KOL chuyên nghiệp tại Admicro
- Câu hỏi thường gặp
- Nên tự book KOL hay book qua agency thì hợp lý hơn?
- Giá booking KOL có phải là chi phí cố định không?
- Phí sử dụng hình ảnh KOL là gì?
- Những khoản mục, chi phí phát sinh khi book KOL là gì?
Trong thời đại bùng nổ của mạng xã hội, việc hợp tác với KOL đã trở thành chiến lược quan trọng trong các chiến dịch marketing. Tuy nhiên, chi phí thuê KOL luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhãn hàng, đặc biệt khi thị trường ngày càng đa dạng và biến động.
Bài viết dưới đây sẽ cập nhật giá booking KOL mới nhất năm 2026, đồng thời chia sẻ những bí quyết giúp thương hiệu booking KOL đúng cách, tiết kiệm chi phí mà vẫn mang lại hiệu quả truyền thông cao.

Báo giá booking KOL
Báo giá booking KOL Việt Nam 2026
Giá book KOL hiện nay tại Việt Nam phổ biến trong khoảng từ 1 triệu đồng tới 1000 triệu đồng dựa trên lượng người theo dõi, nền tảng (Facebook, Instagram, TikTok, Youtube) và độ nổi tiếng.
Dưới đây là bảng giá KOL theo từng lĩnh vực, tập hợp những KOL nổi tiếng Việt Nam có sức ảnh hưởng mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội hiện nay của Admicro:
Báo giá booking KOL lĩnh vực Thời trang - Làm đẹp
| STT | Tên kênh/KOL | Followers | Nội dung | Giá booking (VNĐ) |
| 1 | Hoàng Minh Ngọc | 1.1M | Lifestyle - Beauty, Fashion | Khoảng 30 triệu - 35 triệu |
| 2 | Đồng Thị Hoa Mỹ | 787K | Lifestyle - Beauty, Fashion | Khoảng 10 triệu - 20 triệu |
| 3 | MC Mai Anh - Chị em thanh lịch | 238.2K | Lifestyle - Beauty, Fashion, Education | Khoảng 10 triệu - 20 triệu |
| 4 | Nguyễn Huyền Châu | 429K | Lifestyle - Beauty | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
| 5 | Nguyễn Khánh Châu | 351.3K | Lifestyle - Beauty | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
| 6 | Hứa Quỳnh Như | 348.2K | Lifestyle - Beauty, Fashion | Khoảng 10 triệu - 15 triệu |
| 7 | Hàng chuyên mặc đồ | 376.5K | Lifestyle - Beauty, Fashion | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
| 8 | Tiệm Hai Cô TTTK | 578.1K | Lifestyle - Beauty, Fashion | Khoảng 15 triệu - 20 triệu |
| 9 | Limzii | 158.3K | Lifestyle - Beauty, Fashion | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
| 10 | Mỹ Ngân | 155.1K | Lifestyle - Beauty, Fashion | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
| 11 | Dương Quỳnh Anh Unin | 443K | Lifestyle - Fashion | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
| 12 | Ali bé xíu xiu | 161.1K | Lifestyle - Fashion | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
| 13 | ONLYME | 138.5K | Lifestyle - Beauty, Fashion | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
| 14 | Dìn 1m60 | 512.9K | Lifestyle - Fashion | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
| 15 | Peach | 59.3K | Fashion | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
| 16 | Hoàng Chu | 95K | Cặp đôi, Lifestyle | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
Bảng giá booking KOLs mảng Ẩm thực
| STT | Tên kênh/KOL | Followers | Nội dung | Giá booking (VNĐ) |
| 1 | Lộc Ánh Thu | 3M | Diễn, Food | Khoảng 30 triệu - 35 triệu |
| 2 | Melon nè | 2.9M | Family, Diễn, Food | Khoảng 50 triệu - 90 triệu |
| 3 | Bếp Bên Sườn Đồi | 230.1K | Food | Khoảng 15 triệu - 20 triệu |
| 4 | Eatclean.hynng | 168.9K | Daily, Food Healthy | Khoảng 7 triệu - 10 triệu |
| 5 | vanskitchen | 129.3K | Daily, Food | Khoảng 7 triệu - 10 triệu |
| 6 | Ngọc Bảnh | 198.3K | Family, Food | Khoảng 10 triệu - 15 triệu |
| 7 | nthxkz | 87.7K | Food | Khoảng 7 triệu - 10 triệu |
| 8 | Xù LèO | 1.8M | Daily, Food | Khoảng 30 triệu - 35 triệu |
Bảng giá booking KOL mảng review Công nghệ
| STT | Tên kênh/KOL | Followers | Nội dung | Giá booking (VNĐ) |
| 1 | ĐẶNG MINH REVIEW | 464.7K | Review Công nghệ Gia dụng | Khoảng 10 triệu - 15 triệu |
| 2 | Huy Tiện Ích | 243.1K | Review Công nghệ Gia dụng | Khoảng 10 triệu - 15 triệu |
| 3 | Huy RG | 547.7K | Review Công nghệ Gia dụng | Khoảng 10 triệu - 15 triệu |
| 4 | Cường Đi Săn | 738.9K | Review Công nghệ Gia dụng | Khoảng 35 triệu - 40 triệu |
| 5 | Phát có clip hay | 408.9K | Review Công nghệ App, Web | Khoảng 10 triệu - 15 triệu |
| 6 | Phong Gió - Công nghệ | 161.1K | Review Công nghệ | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
Bảng giá book KOL lĩnh vực Giáo dục & Đời sống
| STT | Tên kênh/KOL | Followers | Nội dung | Giá booking (VNĐ) |
| 1 | Canh Luan Nguyen | 404.3K | Lifestyle, Education | Khoảng 10 triệu - 15 triệu |
| 2 | Khoai Tây yêu Tiếng Trung | 668.1K | Lifestyle, Education | Khoảng 15 triệu - 20 triệu |
| 3 | Vẽ kể chuyện | 1.1M | Lifestyle, Education | Khoảng 25 triệu - 30 triệu |
| 4 | Hà Tà Đạo | 67.1K | Lifestyle, Education | Khoảng 5 triệu - 10 triệu |
| 5 | Củ Đậu Story | 1.5M | Education | Khoảng 20 triệu - 25 triệu |
| 6 | Cao Cường Vũ | 4.1M | Education | Khoảng 45 triệu - 50 triệu |
Báo giá KOL lĩnh vực Thể thao
| STT | Tên kênh/KOL | Followers | Nội dung | Giá booking (VNĐ) |
| 1 | Thế anh - chạy bộ | 641.8K | Sport, Daily | Khoảng 25 triệu - 30 triệu |
| 2 | An Nguyễn Fitness | 241.8K | Sport, Fitness | Khoảng 15 triệu - 20 triệu |
| 3 | Iron Girl Thanh Bùi | 203.6K | Sport, Travel | Khoảng 7 triệu - 10 triệu |
| 4 | Tô Tô | 174.8K | Sport | Khoảng 7 triệu - 10 triệu |
Bảng giá booking KOL lĩnh vực Nghệ thuật & Âm nhạc
| STT | Tên kênh/KOL | Followers | Nội dung | Giá booking (VNĐ) |
| 1 | TuanLe Edit | 454.1k | Quay, Chụp | Khoảng 10 triệu - 15 triệu |
| 2 | Chú Chụp Hình | 381.6K | Quay, Chụp | Khoảng 10 triệu - 15 triệu |
| 3 | Trọng Aden | 1.2M | Quay, Chụp | Khoảng 15 triệu - 20 triệu |
| 4 | TuanLe Edit | 454.1k | Quay, Chụp | Khoảng 10 triệu - 15 triệu |
| 5 | Chú Chụp Hình | 381.6K | Quay, Chụp | Khoảng 10 triệu - 15 triệu |
| 6 | Trọng Aden | 1.2M | Quay, Chụp | Khoảng 15 triệu - 20 triệu |
| 7 | Happy HIdari | 1.3M | DIY | Khoảng 25 triệu - 30 triệu |
| 8 | Lê Công Duy Tính | 1.4M | Art | Khoảng 30 triệu - 35 triệu |
| 9 | Trâm Suri Mun | 855.2K | DIY, Art | Khoảng 15 triệu - 20 triệu |
| 10 | Double Chou | 1.6M | Talent - Voice | Khoảng 20 triệu - 25 triệu |
| 11 | Changmie | 2.7M | Talent - Voice | Khoảng 50 triệu - 55 triệu |
| 12 | Nguyễn Trần Tiến Tới | 232.5K | Talent - Voice | Khoảng 15 triệu - 20 triệu |
| 13 | Tuấn Anh Jihun | 1.1M | Talent - Dance | Khoảng 9 triệu - 12 triệu |
| 14 | Chang Chói Chang | 1.9M | Talent - Dance | Khoảng 17 triệu - 20 triệu |
*Lưu ý: Giá booking trên chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết
Các yếu tố ảnh hưởng tới chi phí booking KOL
Thực tế cho thấy, chi phí booking KOL thường phụ thuộc vào nhiều yếu tố, trong nổi bật phải kể đến như:
Quy mô và tầm ảnh hưởng của KOL
Một trong những yếu tố đầu tiên ảnh hưởng đến chi phí booking KOL là quy mô tệp khán giả và mức độ ảnh hưởng của họ trên mạng xã hội. Thông thường, số lượng người theo dõi và chuyên môn trong lĩnh vực hoạt động sẽ tỉ lệ thuận với mức giá hợp tác.
Tuy nhiên, doanh nghiệp cần thận trọng vì con số follower có thể bao gồm cả tài khoản ảo hoặc người dùng không thực sự tương tác. Việc đánh giá kỹ lưỡng về chất lượng người theo dõi và mức độ uy tín sẽ giúp thương hiệu chọn được KOL phù hợp, mang lại hiệu quả truyền thông thực sự.
Mức độ tương tác của KOL với khán giả
Tỷ lệ tương tác là thước đo quan trọng tiếp theo để xác định giá trị của một KOL. Những người có lượt like, bình luận và chia sẻ cao thường được đánh giá là có sức lan tỏa tốt, dễ tạo dựng niềm tin với người theo dõi. Vì thế, các KOL có tỷ lệ tương tác cao thường được định giá cao hơn, do khả năng thúc đẩy hành vi người tiêu dùng và tăng hiệu quả chiến dịch.

Yếu tố ảnh hưởng tới chi phí booking KOL
Làm sao để biết KOL f.ake follower, fake view?
Kênh truyền thông
Chi phí booking KOL cũng thay đổi tùy theo nền tảng mà họ hoạt động. Tại Việt Nam, các mạng xã hội như Facebook, TikTok và Instagram là những kênh chủ lực, mỗi nền tảng lại có đặc thù và chi phí hợp tác riêng.
Ngoài ra, hình thức truyền tải nội dung cũng ảnh hưởng đến giá booking. Đơn cử, các nội dung dạng video, đặc biệt là video có đầu tư kịch bản hoặc livestream, thường có mức giá cao hơn so với bài đăng bằng hình ảnh hoặc văn bản thông thường.
Khối lượng và tính chất công việc KOL thực hiện
Không chỉ phụ thuộc vào bài đăng đơn lẻ, mức giá booking còn tính đến khối lượng công việc mà KOL cần đảm nhận. Ví dụ: đăng một bài viết sẽ có chi phí thấp hơn so với việc quay video review, tham dự sự kiện, hay thực hiện một buổi livestream tương tác. Vì vậy, doanh nghiệp cần xác định rõ yêu cầu hợp tác để tính toán chi phí chính xác.
Giá trị sản phẩm và thương hiệu
Cuối cùng, giá booking KOL còn bị ảnh hưởng bởi chính sản phẩm hoặc thương hiệu mà họ hợp tác. Những sản phẩm thuộc phân khúc cao cấp như xe hơi, thiết bị công nghệ hay mỹ phẩm cao cấp thường đòi hỏi ngân sách lớn hơn do yêu cầu cao về hình ảnh và uy tín. Trong khi đó, các sản phẩm tiêu dùng phổ thông có thể không cần mức đầu tư booking quá lớn.
Sau khi booking KOL, nên đánh giá hiệu quả dựa trên tiêu chí nào?
Booking KOL chuyên nghiệp tại Admicro
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực truyền thông số, Admicro tự hào mang đến dịch vụ booking KOL chuyên nghiệp, giúp thương hiệu tiếp cận đúng đối tượng khách hàng mục tiêu, nâng cao hiệu quả chiến dịch marketing một cách rõ rệt.
Thế mạnh nổi bật của Admicro nằm ở hệ thống KOL đa dạng, phủ rộng nhiều lĩnh vực khác nhau, đáp ứng mọi nhu cầu hợp tác của doanh nghiệp:
- 457 Content Creators thuộc thế hệ Gen Z – năng động, sáng tạo, bắt trend nhanh, phù hợp với các chiến dịch nhắm tới giới trẻ, thời trang, làm đẹp..
- 185 Content Creators trong lĩnh vực Giải trí – bao gồm diễn viên, người mẫu, TikToker, YouTuber có sức ảnh hưởng lớn, giúp lan tỏa thương hiệu trên các nền tảng mạng xã hội.
- 62 Content Creators chuyên về Tài chính – am hiểu sâu sắc về đầu tư, tài chính cá nhân và ngân hàng
- 337 Content Creators trong lĩnh vực Mẹ & Bé – các KOL hay còn gọi là Hot mom có kinh nghiệm chia sẻ kiến thức nuôi dạy con, chăm sóc gia đình, được cộng đồng tin tưởng và theo dõi thường xuyên.
Câu hỏi thường gặp
Nên tự book KOL hay book qua agency thì hợp lý hơn?
Dưới đây là bảng so sánh trực diện về việc tự book và book qua agency:
| Tiêu chí | Tự Booking | Booking qua Agency |
| Chi phí | Thấp hơn. Không mất phí dịch vụ (booking fee) cho bên thứ 3. | Cao hơn. Phải trả thêm phí quản lý/dịch vụ cho Agency. |
| Giá cả & Deal | Do không nắm giá sàn thị trường, bạn dễ bị KOL báo giá cao hoặc khó deal các quyền lợi đi kèm. | Giá tốt & Nhiều quyền lợi. Agency book số lượng lớn (Bulk deal) nên luôn có giá chiết khấu tốt hơn và được thêm quyền lợi (thêm post, thêm story). |
| Rủi ro & Pháp lý | Cao. Hợp đồng lỏng lẻo. Khó xử lý khi KOL xóa bài, hoặc dính scandal. | Thấp/An toàn. Hợp đồng chặt chẽ về KPI, đền bù, xử lý khủng hoảng truyền thông. Agency đứng ra bảo vệ quyền lợi Brand. |
| Khối lượng việc | Brand phải tự tìm kiếm, liên hệ, giục bài, check content, nghiệm thu, thanh toán cho từng KOL. | Brand chỉ cần làm việc với 1 đầu mối (Account) của Agency. Mọi khâu vận hành Agency lo hết. |
| Dữ liệu (Insight) | Chọn KOL theo cảm tính hoặc số follower bề nổi. | Agency có dữ liệu lịch sử (KOL nào tương tác ảo, KOL nào ra đơn tốt, KOL nào hay trễ deadline). |
Giá booking KOL có phải là chi phí cố định không?
Giá booking KOL chưa phải là con số cố định, mà còn phụ thuộc vào các yếu tố như:
- Hình thức nội dụng (Review, seeding, bán hàng, storytelling,..)
- Số lượng bài đăng/video
- Yêu cầu CTA (gắn link, mã giảm giá)
- Thời gian sử dụng nội dung
- Tính độc quyền
Vì vậy, thường sẽ gặp trường hợp 2 thương hiệu booking cùng một KOL nhưng khác mức giá.
Phí sử dụng hình ảnh KOL là gì?
Phí sử sụng hình ảnh KOL là chi phí thương hiệu phải trả cho KOL để được quyền sử dụng hình ảnh, video hoặc tên tuổi của họ ngoài phạm vi các kênh chính chủ của KOL.
Thương hiệu cần trả thêm phí trong các trường hợp:
- Chạy quảng cáo: Sử dụng video để chạy TikTok Ads, Facebook Ads... từ tài khoản của brand hoặc xin cấp quyền chạy ads trực tiếp trên tài khoản của KOL.
- Đăng lại (Re-up/Cross-platform): Đăng lại video trên Fanpage, Website, sàn TMĐT hay sử dụng trong truyền thông nội bộ của công ty.
- Sử dụng trong thời hạn dài: Trong 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng hoặc vĩnh viễn. Thời gian càng dài thì chi phí càng cao.
- Phạm vi địa lý: Chỉ dùng ở Việt Nam hay Global.
📌Mức phí tham khảo: Dao động 20% - 50% giá trị booking gốc cho mỗi 3-6 tháng, hoặc có thể cao hơn tùy vào độ nổi tiếng của KOL.
Tóm lại:
- Giá booking KOL -> giá tiền phải trả cho việc sản xuất nội dung + đăng tải lên kênh của KOL để tiếp cận follower của họ.
- Phí sử dụng hình ảnh -> trả cho quyền khai thác nội dung booking về sau
Những khoản mục, chi phí phát sinh khi book KOL là gì?
Ngoài giá booking, ngân sách thực tế thường bị đội lên do các khoản mục phát sinh sau đây mà doanh nghiệp thường hay bỏ sót:
Chi phí sản xuất & vận hành | |
Phí sửa bài | Hợp đồng thường chỉ cho phép sửa kịch bản/video miễn phí 1-2 lần (các lỗi nhỏ). Nếu Brand yêu cầu sửa quá nhiều, sửa khác brief ban đầu hoặc quay lại cảnh mới, KOL sẽ tính phí phát sinh (thường là 10-20% giá trị mỗi lần sửa lớn). |
Phí đi lại & ăn ở | Nếu Brand yêu cầu KOL đến cửa hàng, sự kiện hoặc địa điểm quay xa, Brand phải chịu vé máy bay, khách sạn, đi lại (thường yêu cầu tiêu chuẩn cao với KOL lớn). |
Đạo cụ & Trang phục | Nếu concept yêu cầu trang phục đặc biệt, thuê studio, hoặc đạo cụ phức tạp mà KOL không có sẵn, Brand phải chi trả hoặc tự chuẩn bị. |
Phí gấp (Rush Fee) | Booking cận ngày thường bị tính thêm phí dịch vụ "ưu tiên" (khoảng 10-20%). |
Chi phí liên quan đến hàng hóa & nền tảng | |
Chi phí sản phẩm mẫu | Sản phẩm gửi tặng KOL để quay review thường được tính là "tặng luôn", không thu hồi. Với các sản phẩm giá trị cao (điện thoại, trang sức), cần thỏa thuận rõ là "Tặng" hay "Mượn rồi trả". Nếu mất mát/hư hỏng trong quá trình quay thì ai đền? |
Phí sàn (Affiliate/Platform Fee) | Nếu booking qua TikTok Creator Marketplace hoặc gắn link Affiliate, có thể phát sinh phí hoa hồng cho sàn hoặc thuế nhà thầu nộp thay. |
Chi phí pháp lý & Thuế | |
Thuế TNCN | Nếu ký hợp đồng với KOL cá nhân (không xuất hóa đơn đỏ), doanh nghiệp có trách nhiệm khấu trừ 10% thuế TNCN trước khi thanh toán (với khoản chi trả từ 2 triệu đồng trở lên). Bảng giá KOL đưa ra thường là giá Net (thực nhận), Brand cần "gross up" thêm 10% này vào ngân sách. |
VAT | Nếu booking qua Agency hoặc công ty quản lý KOL, phải cộng thêm thuế GTGT theo quy định hiện hành. |
Lời kết:
Thị trường KOL Việt Nam năm 2025 tiếp tục phát triển mạnh mẽ, với mức giá booking ngày càng đa dạng tùy theo lĩnh vực, nền tảng và mức độ ảnh hưởng của từng cá nhân. Để hợp tác hiệu quả với KOL, doanh nghiệp không chỉ cần nắm rõ mặt bằng giá cả mà còn phải hiểu rõ mục tiêu chiến dịch, đối tượng khách hàng và lựa chọn đúng người đồng hành. Việc đầu tư đúng chỗ vào KOL phù hợp sẽ giúp thương hiệu lan tỏa thông điệp mạnh mẽ, tăng độ nhận diện và thúc đẩy chuyển đổi tốt hơn trong môi trường số đầy cạnh tranh hiện nay.
Cập nhập lần cuối: 12/01/2026 bởi Minh Tân | Marketing AI
Bình luận của bạn